Bảng Giá Xe Vinfast Vĩnh Phúc Mới Nhất 2024 - Vinfast Vĩnh Phúc

Bảng Giá Xe Vinfast Vĩnh Phúc Mới Nhất 2024

Ngày đầu năm mới 2024. Showroom  Vinfast 3S Vĩnh Phúc gửi lời chúc sức khỏe, gia đình Thịnh Vượng tới Quý khách hàng đã tin tưởng quan tâm và sử dụng xe Vinfast nói chung và Dòng xe ô tô điện, xe máy điện Vinfast tại Vĩnh Phúc nói riêng. Ngay đầu năm mới 2024, Showroom Vinfast Vĩnh Phúc cập nhật chính sách giá bán kèm ưu đãi khuyến mãi đối với các dòng ô tô điện và xe máy điện Vinfast trong Tháng 02/2024 như sau:

Showroom 3S Vinfast Vĩnh Phúc
Showroom 3S Vinfast Vĩnh Phúc

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI Ô TÔ ĐIỆN VINFAST THÁNG 02/2024

MẪU XE  Phiên Bản Giá xe Niêm Yết
Thuê Pin 
Giá Xe Niêm Yết
 Mua Pin
KHUYẾN MẠI* QUY ĐỔI
MUA PIN
Giá Xe Mua Pin
Khuyến Mại
VF5 Plus 468,000,000 548,000,000 02 Năm Thuê Pin 38,400,000 509,600,000
VF E34 710,000,000 830,000,000 02 Năm Thuê Pin 50,400,000 779,600,000
VF 6 ECO 675,000,000 765,000,000 02 Năm Thuê Pin 43,200,000 721,800,000
PLUS 765,000,000 855,000,000 43,200,000 811,800,000
VF7 ECO 850,000,000 999,000,000 02 Năm Thuê Pin 69,600,000 929,400,000
PLUS 999,000,000 1,199,000,000 69,600,000 1,129,400,000
VF 8

 

ECO Pin SDI 1,090,000,000 1,290,000,000 02 Năm Thuê Pin,
Sạc điện Free
69,600,000 1,220,400,000
ECO Pin -CATL 1,144,500,000 1,354,500,000 69,600,000 1,284,900,000
PLUS Pin SDI 1,270,000,000 1,470,000,000 69,600,000 1,400,400,000
PLUS Pin -CATL 1,333,500,000 1,543,500,000 69,600,000 1,473,900,000
VF 9

 

Eco-7 chỗ trần kim loại -Pin SDI 1,491,000,000 1,984,000,000 02 Năm Thuê Pin ,
Sạc Điện Free
98,400,000 1,885,600,000
Eco-7 chỗ trần kim loại -Pin -CATL 1,566,000,000 2,083,000,000 98,400,000 1,984,600,000
Plus- 7 chỗ trần thép – Pin SDI 1,676,000,000 2,169,000,000 98,400,000 2,070,600,000
Plus- 7 chỗ trần thép – Pin -CATL 1,760,000,000 2,280,000,000 98,400,000 2,181,600,000
Plus – 7 chỗ tùy chọn trần kính -Pin SDI 1,705,000,000 2,198,000,000 98,400,000 2,099,600,000
Plus – 7 chỗ tùy chọn trần kính -Pin CATL 1,789,000,000 2,309,000,000 98,400,000 2,210,600,000
Plus- 6 chỗ trần kính – Pin SDI 1,737,230,000 2,230,230,000 98,400,000 2,131,830,000
Plus- 6 chỗ trần kính – Pin CATL 1,821,230,000 2,341,230,000 98,400,000 2,242,830,000
MẪU XE  Phiên Bản GIÁ XE TOP 05
DN – Thuê Pin
GIÁ XE TOP 05
DN -Mua Pin
Tỷ lệ giá trị còn lại sau 05 năm (*) Diễn giải tỷ lệ khấu hao theo từng năm VINFAST CAM KẾT MUA LẠI Sau 05 năm *Xe kèm pin
VF5 Plus 458,640,000 499,408,000 66% Năm đầu là 10%,
từ năm thứ 2 trở đi là 6%
329,609,280
VF E34 695,800,000 764,008,000 66% Năm đầu là 10%,
từ năm thứ 2 trở đi là 6%
504,245,280
VF 6 ECO 661,500,000 707,364,000 0
PLUS 749,700,000 795,564,000 0
VF7 ECO 833,000,000 910,812,000 0
PLUS 979,020,000 1,106,812,000 0
VF 8

 

ECO Pin SDI 1,068,200,000 1,195,992,000 64% Năm đầu là 12%,
từ năm thứ 2 trở đi là 6%
765,434,880
ECO Pin -CATL 1,121,610,000 1,259,202,000 64% 805,889,280
PLUS Pin SDI 1,244,600,000 1,372,392,000 64% 878,330,880
PLUS Pin -CATL 1,306,830,000 1,444,422,000 64% 924,430,080
VF 9

 

Eco-7 chỗ trần kim loại -Pin SDI 1,461,180,000 1,847,888,000 53% Năm đầu là 15%,
từ năm thứ 2 trở đi là 8%4
979,380,640
Eco-7 chỗ trần kim loại -Pin -CATL 1,534,680,000 1,944,908,000 53% 1,030,801,240
Plus- 7 chỗ trần thép – Pin SDI 1,642,480,000 2,029,188,000 53% 1,075,469,640
Plus- 7 chỗ trần thép – Pin -CATL 1,724,800,000 2,137,968,000 53% 1,133,123,040
Plus – 7 chỗ tùy chọn trần kính -Pin SDI 1,670,900,000 2,057,608,000 53% 1,090,532,240
Plus – 7 chỗ tùy chọn trần kính -Pin CATL 1,753,220,000 2,166,388,000 53% 1,148,185,640
Plus- 6 chỗ trần kính – Pin SDI 1,702,485,400 2,089,193,400 53% 1,107,272,502
Plus- 6 chỗ trần kính – Pin CATL 1,784,805,400 2,197,973,400 53% 1,164,925,902
  1. Đối tượng áp dụng: Chính Sách TOP 05 Doanh Nghiệp:
  • CBNV của các ngành nghề: 1. Kinh doanh bất động sản (05 DN), 2. Hàng Không (04 DN), 3. Dầu khí (05 DN), 4. Ngân hàng (05 DN) (không bao gồm BIDV, Techcombank, MB Bank, MCredit), Chứng khoán (05 DN), 6. FMCG (10 DN), 7. CNTT – Viễn Thông (05 DN). (Riêng FMCG có 12 ngành hàng chi tiết và có các đối tác có hợp tác với Tập đoàn (Pepsi, Coca-Cola) nên đề xuất áp dụng).
  • Áp dụng đồng thời các chi nhánh, văn phòng đại diện, công ty con của Tập đoàn, doanh nghiệp trong danh sách.
  • Áp dụng cho CBNV ký hợp đồng chính thức tại thời điểm mua xe của doanh nghiệp.
  1. Chính sách ưu đãi:
STT Dòng xe Mức ưu đãi thêm so với CS bán lẻ hiện hành
1 VF e34, VF 8, VF 9 2%
2 VF 5, VF 6, VF 7 2%
3 Các dòng xe máy điện 5%

 

  • Ưu đãi trên giá bán lẻ (bao gồm cả xe thuê pin và xe mua pin) theo các mức ưu đãi trên tại thời điểm mua xe trong tháng 02/2024 (trong trường hợp VF không cung cấp đủ xe, Khách hàng được giữ chính sách theo thời điểm cọc).
  • Áp dụng đồng thời với các chính sách ưu đãi hiện hành.
  • Mức ưu đãi được tính trên giá bán lẻ niêm yết sau khi đã trừ đi các chương trình ưu đãi nếu có, căn cứ theo chính sách VinFast công bố tại từng thời điểm.
  • Mỗi khách hàng được mua 02 xe/năm (bao gồm cả xe máy và ô tô điện). Khách hàng được mua xe cho bản thân hoặc vợ/chồng, bố mẹ, con cái.
  • Căn cứ trên hợp đồng lao động chính thức tại thời điểm mua xe.
  1. Điều kiện áp dụng:
  • Xe bán theo Chương trình này được ghi nhận vào thưởng hoàn thành chỉ tiêu bán lẻ theo quý/năm của khối Kinh doanh và NPP.
  • Các chính sách khác không thay đổi.
  1. Thời gian áp dụng: Tháng 02/2024

Ô tô điện Vinfast tại Vĩnh Phúc

Ô tô điện Vinfast tại Vĩnh Phúc

CHÍNH SÁCH THUÊ PIN XE Ô TÔ ĐIỆN 

GIÁ BÁN XE VÀ THUÊ PIN XE VF 5
Dòng xe VF 5 VF 5
Phiên bản Plus Plus
Hình thức Thuê pin <3000 km Thuê pin >3000 km
Giá niêm yết (gồm VAT) VND               458,000,000  VND               458,000,000
Chi phí thuê pin / tháng VND                   1,600,000  VND                   2,700,000
Phí cọc thuê pin VND                 15,000,000  VND                 15,000,000
GIÁ BÁN XE VÀ THUÊ PIN XE VF 6
Dòng xe VF 6 VF 6
Phiên bản Base Base
Hình thức Thuê pin <3000 km Thuê pin >3000 km
Giá niêm yết (gồm VAT) VND               675,000,000  VND               675,000,000
Chi phí thuê pin / tháng VND                   1,800,000  VND                   3,000,000
Phí cọc thuê pin VND                 25,000,000  VND                 25,000,000
Dòng xe VF 6 VF 6
Phiên bản Plus Plus
Hình thức Thuê pin <3000 km Thuê pin >3000 km
Giá niêm yết (gồm VAT) VND               765,000,000  VND               765,000,000
Chi phí thuê pin / tháng VND                   1,800,000  VND                   3,000,000
Phí cọc thuê pin VND                 25,000,000  VND                 25,000,000
GIÁ BÁN XE VÀ THUÊ PIN XE VF e34
Dòng xe VF e34 VF e34
Hình thức Thuê pin <3000 km Thuê pin >3000 km
Giá niêm yết (gồm VAT) VND               710,000,000  VND               710,000,000
Chi phí thuê pin / tháng VND                   2,100,000  VND                   3,500,000
Phí cọc thuê pin VND                 35,000,000  VND                 35,000,000
GIÁ BÁN XE VÀ THUÊ PIN XE VF 7
Dòng xe VF 7 VF 7
Phiên bản Eco Eco
Hình thức Thuê pin <3000 km Thuê pin >3000 km
Giá niêm yết (gồm VAT) VND            850,000,000  VND            850,000,000
Chi phí thuê pin / tháng VND                   2,900,000  VND                   4,000,000
Phí cọc thuê pin VND                 41,000,000  VND                 41,000,000
Dòng xe VF 7 VF 7
Phiên bản Plus Plus
Hình thức Thuê pin <3000 km Thuê pin >3000 km
Giá niêm yết (gồm VAT) VND            1,270,000,000  VND            1,270,000,000
Chi phí thuê pin / tháng VND                   2,900,000  VND                   4,000,000
Phí cọc thuê pin VND                 41,000,000  VND                 41,000,000
GIÁ BÁN XE VÀ THUÊ PIN XE VF 8
Dòng xe VF 8 VF 8
Phiên bản Eco Eco
Hình thức Thuê pin <3000 km Thuê pin >3000 km
Giá niêm yết (gồm VAT) VND            1,090,000,000  VND            1,090,000,000
Chi phí thuê pin / tháng VND                   2,900,000  VND                   4,800,000
Phí cọc thuê pin VND                 50,000,000  VND                 50,000,000
Dòng xe VF 8 VF 8
Phiên bản Plus Plus
Hình thức Thuê pin <3000 km Thuê pin >3000 km
Giá niêm yết (gồm VAT) VND            1,270,000,000  VND            1,270,000,000
Chi phí thuê pin / tháng VND                   2,900,000  VND                   4,800,000
Phí cọc thuê pin VND                 50,000,000  VND                 50,000,000
GIÁ BÁN XE VÀ THUÊ PIN XE VF 9
Dòng xe VF 9 VF 9
Phiên bản Eco Eco
Hình thức Thuê pin <3500 km Thuê pin >3500 km
Giá niêm yết (gồm VAT) VND            1,491,000,000  VND            1,491,000,000
Chi phí thuê pin / tháng VND                   4,500,000  VND                   6,900,000
Phí cọc thuê pin VND                 70,000,000  VND                 70,000,000
Dòng xe VF 9 VF 9
Phiên bản Plus Plus
Hình thức Thuê pin <3500 km Thuê pin >3500 km
Giá niêm yết (gồm VAT) VND            1,676,000,000  VND            1,676,000,000
Chi phí thuê pin / tháng VND                   4,500,000  VND                   6,900,000
Phí cọc thuê pin VND                 70,000,000  VND                 70,000,000

HỎI & ĐÁP VỀ PIN SDI VÀ CATL, THÔNG SỐ CHI TIẾT VỀ PIN Ô TÔ ĐIỆN TRÊN CÁC DÒNG XE VINFAST

Chính sách Pin SDI và CATL trên VF8 và VF9
Chính sách Pin SDI và CATL trên VF8 và VF9
Xe Máy điện Vinfast tại Vĩnh Phúc
Các Mẫu Xe Máy điện Vinfast tại Vĩnh Phúc

CSBH TOP 05 Doanh Nghiệp Áp dụng từ 01.01.2024 -29/02/2024

LOẠI XE EVO200, LITE FELIZ S KLARA S VENTO S THEON S
GIÁ XE 18,000,000 27,000,000 35,000,000 50,000,000 63,000,000
GIÁ PIN LFP 19,900,000 19,900,000 19,900,000 19,900,000 19,900,000
GIẢM 5% GIÁ XE 900,000 1,350,000 1,750,000 2,500,000 3,150,000
GIÁ XE SAU GIẢM 17,100,000 25,650,000 33,250,000 47,500,000 59,850,000
XE + PIN SAU GIẢM 36,005,000 44,555,000 52,155,000 66,405,000 78,755,000

CHÍNH SÁCH THUÊ PIN XE MÁY ĐIỆN VINFAST TẠI VĨNH PHÚC

  1. Giá thuê pin:
  • Gói 1: Giá thuê pin 350.000VNĐ/ tháng cho quãng đường dưới 2.000 km
  • Gói 2: Giá thuê pin 990.000VNĐ/ tháng cho quãng đường trên 2.000 km
  • Với các xe thuê pin, khách hàng phải đặt cọc cho VinFast 2.000.000vnđ/ pin

Điều kiện áp dụng:

  • Áp dụng cho tất cả khách hàng
  • Nếu thực tế trong tháng, khách hàng di chuyển nhiều hơn số km trên gói đã đăng ký thì Khách hàng đồng ý và hệ thống tự động áp dụng mức phí ở gói tương ứng. Khách hàng không mất phí chuyển đổi, nhưng không quá 03 lần/ xe/ năm.
  • Những khách hàng đã ký Hợp đồng thuê pin từ 20/06/2023 đến ngày chính sách mới có hiệu lực thì VinFast thực hiện chuyển đổi tự động và miễn phí cho Khách hàng sang Gói 1 của chính sách mới.

 

 

LIÊN HỆ TƯ VẤN XE VINFAST

Vinfast Vĩnh Phúc luôn sẵn sàng lắng nghe và tư vấn, Sản phẩm, Dịch vụ. Hãy nhấc máy lên và gọi cho chúng tôi: 093.61.69.288

2 thoughts on “Bảng Giá Xe Vinfast Vĩnh Phúc Mới Nhất 2024

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *